

dẫn chiếu- làm cho ai đó chú ý đến một điều gì đó khác, thường bằng cách chỉ ra nguồn thông tin hoặc phần văn bản có liên quan
auf etwas Anderes aufmerksam machen
trục xuất- bắt ai đó rời khỏi một địa điểm, thường là một cách chính thức hoặc như một hình phạt
jemanden von einem Ort entfernen
khiển trách- nói với ai đó một cách chỉ trích hoặc khiển trách về hành vi của họ
eine tadelnde Ansprache halten
chuyển hướng- hướng dẫn hoặc giới thiệu ai đó đến một người liên hệ khác (có thẩm quyền hoặc chịu trách nhiệm hơn) hoặc một bộ phận khác
jemanden an einen anderen (kompetenteren oder zuständigen) Ansprechpartner oder eine andere Stelle weiterleiten