
nhặt lên, lấy- Cất giữ, lấy về hoặc thu nhận một cái gì đó
etwas aufheben, an sich nehmen oder zu sich nehmen
ghi nhận, đưa vào- Tiếp nhận (ví dụ như một tiêu đề vào một danh mục hoặc một ý tưởng vào một cuộc thảo luận)
übernehmen (beispielsweise einen Titel in ein Verzeichnis oder einen Gedanken in eine Diskussion)
bắt đầu, khởi động- bắt đầu, khởi động một cái gì đó
etwas beginnen, starten
tiếp nhận, cho ở- tiếp đón ai, bố trí chỗ ở cho ai, chứa chấp người trong một tòa nhà
jemanden empfangen, unterbringen, Menschen in einem Gebäude beherbergen
kết nạp, thu nhận- kết nạp ai đó (vào một nhóm), nhận một thành viên mới (ví dụ như trong một câu lạc bộ, trong một nhóm)
jemanden (in eine Gruppe) integrieren, ein neues Mitglied bekommen (beispielsweise in einem Verein, in einer Gruppe)
nhận, chấp nhận- tiếp nhận, chấp nhận (ví dụ như một khoản vay)
etwas übernehmen, annehmen (beispielsweise eine Anleihe)
lắp vào, đặt vào- Đưa một vật vào một giá đỡ
einen Gegenstand in eine Halterung führen
ghi âm, ghi hình- ghi lại một hình ảnh, một sự kiện, một hiện tượng âm thanh hoặc các loại sự kiện khác lên một phương tiện lưu trữ tương ứng
ein Bild, eine Begebenheit, ein akustisches oder sonstiges Ereignis auf ein entsprechendes Trägermedium aufzeichnen
hấp thụ- Hấp thụ
absorbieren
đón nhận (dòng chảy)- tiếp nhận một thủy vực: coi nó như một phụ lưu, chứng kiến nó chảy vào trong mình
ein Gewässer aufnehmen: es als Nebenfluss haben, es in sich münden sehen