Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'verzücken' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
verzücken
[fɛɐ̯ˈt͡sʏkn̩]
Động từ
Định nghĩa
1
làm say mê
- gây ra sự hào hứng, thích thú hoặc mê say rất lớn ở ai đó
große Begeisterung auslösen
Die Hochseilakrobaten verzückten das Publikum.
Những nghệ sĩ nhào lộn trên dây đã làm khán giả say mê.
Verzückt
hörte er dem Solisten zu.
Từ đồng nghĩa
begeistern
entzücken
hinreißen
Ông ấy say mê lắng nghe người nghệ sĩ độc tấu.
Động từ