nhiều- một lượng lớn không xác định của cái gì đó; dồi dào
eine unbestimmte, große Menge von etwas; reichlich
thường xuyên- xuất hiện thường xuyên về mặt thời gian; nhiều lần
zeitlich häufig auftretend; häufig
rất- từ dùng để nhấn mạnh hình thức so sánh hơn
Verstärkung des Komparativs