Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'vielfärbig' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
vielfärbig
[ˈfiːlˌfɛʁbɪç]
Tính từ
Định nghĩa
1
nhiều màu
- có chứa nhiều màu sắc
viele Farben enthaltend
„Doderer schrieb seine Manuskripte
vielfärbig
im Lesesaal des Instituts für Geschichtsforschung.“
Doderer đã viết các bản thảo của mình bằng nhiều màu mực trong phòng đọc của Viện Nghiên cứu Lịch sử.
Từ trái nghĩa
einfärbig
Từ cụ thể hơn
dreifärbig
vierfärbig
Tính từ