một phần tư- 25 phần trăm của tổng giá trị
25 Prozent des Gesamtwertes
kém 15 phút- 45 phút trước (một giờ, hai giờ, ba giờ...) - cách nói chỉ giờ kém 15 phút
45 Minuten vor (eins, zwei, drei …)