
một nửa- chia cho hai; là một nửa của cái gì đó; bằng 50 phần trăm
geteilt durch zwei; die Hälfte von etwas seiend; zu 50 Prozent
một phần- Không hoàn toàn, chỉ một phần
nicht ganz, nur teilweise
chưa hoàn chỉnh- chưa hoàn toàn là cái nó từng được định hướng sẽ trở thành, khi quá trình đằng sau vẫn tiếp diễn
nicht ganz das, was es einmal sein soll/wird, wenn der Vorgang dahinter weiterläuft
rưỡi- chỉ thời gian, khoảng ba mươi phút trước giờ chẵn (ví dụ: halb drei là 2 giờ 30 phút)
eine halbe Stunde (ungefähr dreißig Minuten) vor der vollen Stunde
vì- do nguyên nhân từ cái gì đó, bởi vì
auf Grund von etwas