
bốn mươi- Số đếm nằm giữa ba mươi chín và bốn mươi mốt, bằng bốn nhân mười (xem thêm ba mươi và năm mươi)
Kardinalzahl zwischen neununddreißig und einundvierzig, vier mal zehn (siehe auch dreißig und fünfzig)
bốn mươi tuổi- bốn mươi năm (tuổi)
vierzig Jahre (alt)