
hoàn toàn- không có ngoại lệ, không có hạn chế, ở mức trọn vẹn; hoàn toàn, triệt để.
ohne Ausnahme, ohne Einschränkung, in vollem Umfang
huống chi- hơn thế nữa, lại còn, càng phải nói là như vậy hơn; dùng để nhấn mạnh rằng điều nêu ra càng đúng ở mức cao hơn.
darüber hinaus (noch), erst recht, noch dazu