Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'vorder' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
vorder
[ˈfɔʁdɐ]
Tính từ
Định nghĩa
1
phía trước
- nằm ở phía trước, ở vị trí phía trước
sich vorne befindend, vorne liegend
In den
vorderen
Reihen ist schon das Chaos ausgebrochen.
Ở những hàng phía trước, sự hỗn loạn đã bùng phát.
Die
vordersten
Plätze wurden bereits evakuiert.
Từ trái nghĩa
hinter
Những chỗ ngồi ở phía trước nhất đã được sơ tán.
Tính từ