
ở phía sau
sich hinter etwas befindend, hinten liegend
ra phía sau- theo hướng rời xa về phía mặt sau của một vật hoặc một đối tượng.
in Richtung der Rückseite von etwas entfernt
tiếp sau- ở vị trí kế tiếp hoặc nối tiếp sau một cái gì đó.
an etwas anschließend
đứng sau- đi theo sau trong trật tự câu hoặc vị trí ngữ pháp.
(Satzstellung) folgend
ở sau- chỉ vị trí của một nơi hoặc sự vật, dùng trong câu trả lời cho câu hỏi “ở đâu”.
Beschreibung eines Ortes, Bestandteil einer Antwort auf die Frage mit „wo“
vào sau- chỉ hướng đi đến phía sau một nơi hoặc một đối tượng, dùng trong câu trả lời cho câu hỏi “đi đâu”.
Beschreibung einer Richtung, Bestandteil einer Antwort auf die Frage mit „wohin“