'vordrängeln' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
vordrängeln
[ˈfoːɐ̯ˌdʁɛŋl̩n]Động từ
Định nghĩa
1
cắt ngang- hành động chen lấn, đẩy người khác để tiến lên phía trước, ví dụ như để được phục vụ sớm hơn hoặc nhìn rõ hơn
sich an anderen Menschen vorbei nach vorne schieben, zum Beispiel um früher dranzukommen oder besser zu sehen
„So weit war alles in Ordnung, bis ein Kerl mit einem Getränkekasten von der anderen Seite zu ihr kam, sich also durch Umgehen der Warteschlange mehr als vorgedrängelt hatte und ihr ungeduldig einen Geldschein hinhielt.“
Mọi thứ vẫn ổn cho đến khi một gã ôm thùng đồ uống từ phía bên kia đi đến chỗ cô, bằng cách đi vòng qua hàng đợi đã cắt ngang một cách thô bạo và đưa tờ tiền giấy ra một cách thiếu kiên nhẫn.
Und wenn es doch mal einer schaffte, sich in Hörweite der Band vorzudrängeln und den Musikern eine Frage zu stellen, wurde er normalerweise sofort angemotzt.
Và nếu có ai đó may mắn chen lấn được đến đủ gần ban nhạc để hỏi các nhạc công một câu hỏi, thường thì họ sẽ lập tức bị quát mắng.