'vorgängig' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
vorgängig
[ˈfoːɐ̯ˌɡɛŋɪç]Tính từ/Giới từ
Định nghĩa
1
trước đó- diễn tả điều gì đó xảy ra hoặc tồn tại ở thời điểm trước một sự kiện hoặc thời điểm được đề cập
zeitlich vorhergehend
„Eine darauf bezogene vorgängige Beschränkung des Wissens ist also politisch nicht mehr vertretbar. Auch der Blick in die Zukunft des Kindes führt nicht sehr weit.“
"Do đó, một sự hạn chế kiến thức trước đó liên quan đến điều này không còn có thể biện minh được về mặt chính trị. Ngay cả việc nhìn vào tương lai của đứa trẻ cũng không mang lại nhiều kết quả."