
phía trước- gần người nhìn hơn
näher am Betrachter
ra phía trước- với bổ ngữ: theo hướng không gian đến một vị trí theo [2]
mit Akkusativ: in räumlicher Richtung zu einer Position nach [2]
vì- Danh xưng chỉ nguyên nhân hoặc lý do của một sự việc
Bezeichnung der Ursache oder des Grundes eines Sachverhalts