
làm mẫu- thao tác một vật gì đó để trình diễn
die Handhabung einer Sache vorführen
lừa dối- làm cho ai đó tin điều gì sai sự thật, đánh lừa ai đó
jemanden etwas Falsches glauben lassen, jemanden täuschen
tự lừa dối bản thân- tự làm cho bản thân tin điều gì sai sự thật (thường là điều tốt)
sich selbst etwas Falsches (meist Gutes) glauben lassen
gắn lên trước- cố định, gắn một vật gì đó lên phía trước vật khác
eine Sache vor einer anderen festmachen, anbringen