
trách móc, buộc tội- nói với ai đó một cách trách móc rằng họ đã cư xử không đúng hoặc phạm sai lầm
jemandem tadelnd sagen, dass er oder sie sich unrichtig verhält oder Fehler macht
quăng, ném cho ăn- ném thứ gì đó xuống đất trước mặt động vật để chúng có thể ăn
etwas vor Tieren auf den Boden werfen, damit sie es fressen können
vung, ném về phía trước- ném thứ gì đó qua không khí về phía trước
etwas durch die Luft nach vorne schmeißen