cử tri- người tích cực tham gia hoặc đã tham gia vào một cuộc bầu cử
Person, die aktiv an einer Wahl teilnimmt/teilnahm
Bei der Wahl stimmte die Mehrheit der Wähler für die Bildung einer neuen Regierung.
Trong cuộc bầu cử, đa số cử tri đã bỏ phiếu ủng hộ việc thành lập một chính phủ mới.
„Man denkt im Wahljahr nun mal verstärkt an die Wähler, und bei denen ist der Grexit populär.“
"Trong năm bầu cử, người ta nghĩ nhiều hơn đến cử tri, và trong số họ, việc Hy Lạp rời khỏi Eurozone là phổ biến."
2
cử tri- người có đủ tư cách để tham gia vào một cuộc bầu cử
Person, die dazu berechtigt ist, an einer Wahl teilzunehmen
„Nicht nur der Wähler oder Unternehmer oder der Kommunalpolitiker, sondern jeder Straßenkehrer, jeder Schülerlotse, jede Kindergärtnerin, ja, jeder Drogendealer bastelt am Staat mit.“
"Không chỉ cử tri hay doanh nhân hay chính trị gia địa phương, mà mọi người quét đường, mọi người hướng dẫn học sinh qua đường, mọi cô giáo mầm non, vâng, mọi kẻ buôn ma túy đều đóng góp vào việc xây dựng đất nước."