Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'wasserundurchlässig' nghĩa là gì?
wasserundurchlässig
[ˈvasɐˌʔʊndʊʁçlɛsɪç]
Tính từ
Định nghĩa
1
không thấm nước
- không cho nước đi qua; có tính ngăn nước thấm lọt qua.
für Wasser nicht durchlässig
„Das Fundament des Filzschaftstiefels Rhön bildet eine kräftige,
wasserundurchlässige
Profilsohle.“
“Phần đế của đôi ủng nỉ cổ cao Rhön là một đế ngoài có rãnh chắc chắn, không thấm nước.”
Từ đồng nghĩa
dicht
wasserdicht
wetterfest
Từ trái nghĩa
wasserdurchlässig
„‚Von einem
wasserundurchlässigen
Bauwerk, wie es der Gesetzgeber fordert, kann nicht mehr gesprochen werden“, urteilte der Planer.‘“
“‘Không thể còn nói đây là một công trình không thấm nước như nhà làm luật yêu cầu nữa’, người lập kế hoạch nhận định.”
Tính từ