Wenn du den Wecker nicht einschaltest, klingelt er auch nicht.
Nếu bạn không bật đồng hồ báo thức, nó sẽ không kêu.
„Um fünf Uhr am nächsten Morgen weckte mich der Ruf des Muezzins, noch bevor mein Wecker losging.“
"Vào lúc năm giờ sáng hôm sau, tiếng gọi của thầy tu Hồi giáo đã đánh thức tôi, trước khi đồng hồ báo thức của tôi kịp reo."