

ngất xỉu- ngã nghiêng sang một bên hoặc bất tỉnh đột ngột, mất ý thức.
zur Seite umfallen, bewusstlos werden
đổ bỏ- vứt bỏ một chất lỏng bằng cách đổ nó đi.
entsorgen, indem etwas ausgegossen wird
tu cạn- nuốt xuống rất nhanh hoặc uống cạn một đồ uống.
schnell runterschlucken, austrinken