
đẩy ra- dùng sức đẩy một vật rời khỏi vị trí ban đầu, dịch sang một bên hoặc ra xa.
(einen Gegenstand mit Kraftanstrengung) von seinem Platz wegschieben, zur Seite rücken
lùi ra- tự lùi người hoặc rút lui về phía sau để tạo khoảng cách với ai đó hoặc vật gì đó.
sich selbst (körperlich) zurückziehen, einen Abstand schaffen
xa dần- lùi hẳn vào hậu cảnh, tinh thần như tách khỏi thực tại và thu mình vào thế giới riêng.
weit in den Hintergrund treten, sich geistig (in eine eigene Welt) zurückziehen