

kéo đi- Dùng sức của cơ thể để kéo một vật hay con vật rời khỏi một nơi, mang đi chỗ khác bằng cách lê hoặc kéo.
(mit Körperkraft, an etwas ziehend) von einem Ort wegbringen
mài bỏ- Loại bỏ một phần vật liệu khỏi một chỗ bằng bánh mài hoặc dụng cụ mài.
(mit einer Schleifscheibe) von einem Ort entfernen