

đi tiếp- tiếp tục tiến gần đến đích trong một chuyến đi; đi thêm một đoạn nữa về phía mục tiêu
sich auf (einer Reise) einem Ziel weiterhin nähern
tiến triển- thực hiện bước tiếp theo trong quá trình phát triển; đạt được tiến bộ; phát triển trong nghề nghiệp và thăng tiến
einen nächsten Schritt in der Entwicklung tun; Fortschritte machen; sich beruflich entwickeln und aufsteigen