
đóng lại- mở một vật vốn ban đầu đang đóng kín ra rồi sau đó làm cho nó trở lại trạng thái đóng kín, ví dụ như túi hoặc bao bì
etwas (zum Beispiel eine Tüte), das zunächst geschlossen war, öffnen und es danach wieder in den geschlossenen Zustand bringen