'willfährig' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
willfährig
[ˈvɪlˌfɛːʁɪç]Tính từ
Định nghĩa
1
phục tùng- Một cách ngoan ngoãn, thiếu suy nghĩ và không màng đến phẩm giá của bản thân, sẵn sàng làm theo và phục vụ cho ý đồ hoặc kế hoạch của người khác.
gedankenlos und ohne auf die eigene Würde zu achten, für die Vorhaben anderer arbeitend
„Außerdem kann man den Großen auch nicht mit Ehren und ohne Verletzung der Andern willfährig sein, wohl aber dem Volke;“
“Ngoài ra, người ta cũng không thể chiều theo những kẻ quyền thế một cách danh dự và không làm tổn thương người khác, nhưng lại có thể làm như vậy đối với nhân dân;”
„Töpfer wäre allerdings nicht der Richtige, falls Merkel nur einen willfährigen Erfüllungsgehilfen für ihre parteipolitischen Ziele gesucht haben sollte.“
“Dù sao thì Töpfer sẽ không phải là người thích hợp, nếu Merkel chỉ muốn tìm một kẻ thừa hành phục tùng cho các mục tiêu chính trị đảng phái của bà.”