
biết- có kiến thức về điều gì hoặc ai đó thông qua thông tin hoặc kinh nghiệm; chắc chắn, ý thức được về điều gì
von etwas oder jemandem Kenntnis haben durch Mitteilung oder Erfahrung; sich über etwas sicher, bewusst sein
biết chắc- tự cảm thấy chắc chắn rằng một điều cụ thể nào đó là đúng
sich sicher sein, dass etwas Bestimmtes zutrifft
biết cách, có khả năng- có khả năng làm điều gì đó, có năng lực
zu etwas imstande sein, fähig sein
dùng trong các cụm từ khác nhau để nhấn mạnh- được sử dụng trong nhiều cách diễn đạt khác nhau như một từ nhấn mạnh
in verschiedenen Wendungen als Verstärkung