Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'wortlos' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
wortlos
[ˈvɔʁtloːs]
Tính từ
Định nghĩa
1
lặng im
- không nói gì, không thốt ra lời nào.
ohne Worte, ohne etwas zu sagen
Er schlich
wortlos
an mir vorbei.
Anh ấy lặng lẽ đi sượt qua tôi mà không nói một lời.
Der Angeklagte hat das Urteil
wortlos
und regungslos hingenommen.
Từ đồng nghĩa
stillschweigend
Từ cụ thể hơn
grußlos
kommentarlos
Bị cáo đã đón nhận phán quyết mà không nói một lời và không hề cử động.
Tính từ