
hợp thời- Phù hợp với mong đợi và điều kiện của thời đại hiện tại; tương xứng với bối cảnh ngày nay.
den Erwartungen und Möglichkeiten der Jetztzeit angemessen, entsprechend
kịp thời- Diễn ra hoặc được thực hiện đúng lúc, vào thời điểm thích hợp cần thiết.
zur rechten Zeit