Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
zelten
[ˈt͡sɛltn̩]
Động từ
Định nghĩa
1
cắm trại
- sống trong lều
in einem Zelt wohnen
Die Kinder zelteten jeden Sommer am nahegelegenen Baggersee.
Bọn trẻ cắm trại mỗi mùa hè ở hồ nước đào gần đó.
In diesem Jahr möchte ich mit dir in der Wildnis
zelten
.
Năm nay tôi muốn cắm trại với bạn trong vùng hoang dã.
Động từ