Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'zerfließen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
zerfließen
[t͡sɛɐ̯ˈfliːsn̩]
Động từ
Định nghĩa
1
tan chảy
- trở nên lỏng ra hoặc chảy ra do tác động của nhiệt độ nóng.
durch Wärme flüssig werden
Die Butter
zerfließt
in der Sonne.
Bơ tan chảy dưới ánh nắng mặt trời.
Sie ist vor Mitleid fast
zerflossen
.
Từ đồng nghĩa
auseinanderfließen
schmelzen
Cô ấy gần như mềm lòng vì thương cảm.
Động từ