'zerschmettern' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
zerschmettern
[t͡sɛɐ̯ˈʃmɛtɐn]Động từ(etw.Akk ~)
Định nghĩa
1
đập tan- Dùng lực mạnh làm vỡ nát, đập cho tan tành kèm tiếng động lớn.
mit Wucht zerschlagen, mit großem Krach zertrümmern
Die Einbrecher zerschmetterten mit einem großen Stein die Fensterscheibe.
Bọn trộm đã dùng một hòn đá lớn đập vỡ ô kính cửa sổ.
„Dann ob schon die Schiffer in wehrendem Sturm nicht wissen / wann die Wellen sich legen / vnd die Winde auffhören sollen / so ist doch dem Jupiter nicht vnwissend / ob er das Schiff oder erhalten wil.“
“Vì vậy, dù những người lái thuyền trong cơn bão dữ chống chọi không biết khi nào sóng sẽ lặng xuống và gió sẽ ngừng, thì đối với Jupiter điều đó không phải là không rõ, liệu ông muốn đập tan con thuyền hay giữ cho nó còn nguyên.”
2
làm suy sụp- Khiến ai đó bị chấn động mạnh về mặt tinh thần, rất đau buồn hoặc suy sụp cảm xúc.
emotional beunruhigen
Die Nachricht vom Tod seiner Mutter zerschmetterte ihn völlig.
Tin mẹ anh qua đời đã khiến anh hoàn toàn suy sụp.