Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'zertrümmern' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
zertrümmern
[t͡sɛɐ̯ˈtʁʏmɐn]
Động từ
(etw.
Akk
~)
Định nghĩa
1
đập tan
- dùng lực mạnh làm cho vật gì đó vỡ ra thành nhiều mảnh.
etwas in Stücke schlagen
Die Grabräuber zertrümmerten jede Statuette, jede Vase und jede Säule in der archäologischen Grabungsstätte.
Bọn trộm mộ đã đập tan mọi bức tượng nhỏ, mọi chiếc bình và mọi cây cột trong khu khai quật khảo cổ.
Từ đồng nghĩa
zerdeppern
zerschmettern
Động từ