
sử dụng- tận dụng một thứ gì đó hoặc ai đó đang có sẵn
etwas oder jemanden, der/das verfügbar ist, nutzen
quay lại- trong một câu chuyện, quay trở lại đề cập đến một điều gì đó trong quá khứ
bei einer Erzählung auf etwas in der Vergangenheit eingehen
với tay ra sau- dùng tay nắm lấy một thứ gì đó ở phía sau mình hoặc phía sau ai đó
hinter sich/hinter jemanden etwas mit der Hand packen