Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
zurücklächeln
[t͡suˈʁʏkˌlɛçl̩n]
Động từ
Định nghĩa
1
mỉm cười đáp lại
- đáp lại nụ cười của ai đó bằng cách mỉm cười lại
jemandes Lächeln erwidern
„Ich habe ihr zugelächelt, und sie hat
zurückgelächelt
.“
“Tôi đã mỉm cười với cô ấy, và cô ấy đã mỉm cười đáp lại.”
Động từ