
gắn kết- tạo thành một thể thống nhất không thể tách rời
eine untrennbare Einheit bilden
đoàn kết- đảm bảo bản thân nhóm duy trì sự kết nối với nhau
dafür sorgen, selbst als Gruppe verbunden zu bleiben
giữ gìn- đảm bảo rằng điều gì đó duy trì sự kết nối
dafür sorgen, dass etwas verbunden bleibt
giữ sát- đưa vào khoảng cách rất gần về không gian (để so sánh, dán dính hoặc tương tự)
in sehr nahe räumliche Nähe bringen (für Vergleich, zum Verkleben oder Ähnlichem)