
sụp đổ- sụp xuống hoặc bị phá hủy rất nhanh, dễ thấy hoặc dễ nghe rõ; cũng dùng để chỉ một mô hình, kế hoạch hay hệ thống bị tan vỡ hoàn toàn
schnell und deutlich sichtbar/hörbar einstürzen/zerstört werden
đâm sầm- lao vào nhau với tốc độ cao và va chạm mạnh, có thể nhìn thấy hoặc nghe thấy rõ; cũng dùng để chỉ việc cãi vã gay gắt, ồn ào
mit Geschwindigkeit und deutlich sichtbar/hörbar aufeinanderprallen; lautstark streiten