

hàn nối- làm nóng chảy rồi ghép các bộ phận lại với nhau bằng kỹ thuật hàn; gắn chặt các phần với nhau bằng mối hàn.
mit Hilfe von Hitze schmelzen und verbinden; mit der Technik des Schweißens aneinander befestigen
gắn kết- kết nối chặt chẽ và bền vững với nhau, thường theo nghĩa tinh thần hoặc trong quan hệ giữa con người hay tập thể.
eng und dauerhaft verbinden