

cưỡng chế- trong tình trạng bị ép buộc hoặc do sự cưỡng ép, thường từ phía nhà nước hay cơ quan có thẩm quyền.
unter/durch (meist staatlichen beziehungsweise behördlichen) Zwang
tất yếu- do những điều kiện hoặc hoàn cảnh nhất định quyết định, nên không thể khác được.
bedingt durch bestimmte Gegebenheiten