Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'zweifarbig' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
zweifarbig
[ˈt͡svaɪ̯ˌfaʁbɪç]
Tính từ
Định nghĩa
1
hai màu
- có chứa hoặc gồm hai màu khác nhau
zwei Farben enthaltend
Der Gänsegeier ist ein großer Greifvogel mit
zweifarbigen
Flügeln.
Kền kền griffon là một loài chim săn mồi lớn với đôi cánh hai màu.
Từ đồng nghĩa
bichrom
Từ trái nghĩa
bunt
dreifarbig
einfarbig
verschiedenfarbig
vierfarbig
Tính từ