

sự tức giận, sự bực bội- Phản ứng tự phát, nội tại, mang tính cảm xúc, thể hiện sự bất mãn ở mức độ cao trước một tình huống, một cá nhân hoặc một ký ức mà người đang tức giận lẽ ra mong muốn nó diễn ra theo cách khác.
spontane, innere, emotionale Reaktion hochgradiger Unzufriedenheit auf eine Situation, eine Person oder eine Erinnerung, die der Verärgerte lieber anders gesehen hätte
chuyện bực mình, điều khó chịu- Một trải nghiệm đáng bực mình
ein ärgerliches Erlebnis