BlauBerry

Learn German — Articles & Guides

Articles, tips, and roadmaps to help Vietnamese speakers learn German effectively. Grammar, vocabulary, pronunciation, and exam prep guides.

Fresh learning notes • Practical Vietnamese-first tips • Exam-ready guidance

Ngữ điệu tiếng Đức (die deutsche Intonation): Tất tần tật những thứ cần phải nắm
All grammarSpeaking

Ngữ điệu tiếng Đức (die deutsche Intonation): Tất tần tật những thứ cần phải nắm

Cấu trúc ngữ điệu tiếng Đức theo mô hình GToBI của Đại học Köln: các nốt nhấn, nốt kết câu, luật trọng âm hạt nhân và 11 khuôn phổ biến. Kèm biểu đồ F0, audio gốc và cách luyện cho người Việt.

BlauBerry TeacherBlauBerry Teacher
Read more
Động từ bất quy tắc tiếng Đức — Phần 12/12: 15 động từ Các nhóm còn lại (bewerben → bewarb → beworben)
3 min
Aug 6, 2026

Động từ bất quy tắc tiếng Đức — Phần 12/12: 15 động từ Các nhóm còn lại (bewerben → bewarb → beworben)

15 động từ bất quy tắc tiếng Đức nhóm "Các nhóm còn lại" kèm Präsens, Präteritum, Perfekt và nghĩa tiếng Việt. Bảng tra có tìm kiếm và lọc theo trợ động từ haben/sein.

BlauBerry TeacherBlauBerry Teacher
Read more
Động từ bất quy tắc tiếng Đức — Phần 11/12: 19 động từ Nhóm phải thuộc lòng (sein → war → gewesen)
3 min
Aug 4, 2026

Động từ bất quy tắc tiếng Đức — Phần 11/12: 19 động từ Nhóm phải thuộc lòng (sein → war → gewesen)

19 động từ bất quy tắc tiếng Đức nhóm "Nhóm phải thuộc lòng" kèm Präsens, Präteritum, Perfekt và nghĩa tiếng Việt. Bảng tra có tìm kiếm và lọc theo trợ động từ haben/sein.

BlauBerry TeacherBlauBerry Teacher
Read more
Động từ bất quy tắc tiếng Đức — Phần 10/12: 17 động từ Modal & hỗn hợp (bringen → brachte → gebracht)
3 min
Aug 1, 2026

Động từ bất quy tắc tiếng Đức — Phần 10/12: 17 động từ Modal & hỗn hợp (bringen → brachte → gebracht)

17 động từ bất quy tắc tiếng Đức nhóm "Modal & hỗn hợp" kèm Präsens, Präteritum, Perfekt và nghĩa tiếng Việt. Bảng tra có tìm kiếm và lọc theo trợ động từ haben/sein.

BlauBerry TeacherBlauBerry Teacher
Read more
Der, die hay das? — Phần 10/10: 50 danh từ Trừu tượng & Đời sống — bước đệm lên trình B1
4 min
Der die das
Jul 31, 2026

Der, die hay das? — Phần 10/10: 50 danh từ Trừu tượng & Đời sống — bước đệm lên trình B1

50 danh từ Trừu tượng & Đời sống tiếng Đức kèm giống der/die/das, số nhiều và nghĩa tiếng Việt. Bảng tra có tìm kiếm và lọc theo giống.

BlauBerry TeacherBlauBerry Teacher
Read more
Động từ bất quy tắc tiếng Đức — Phần 9/12: 17 động từ vần a – ie – a (schlafen → schlief → geschlafen)
3 min
Jul 30, 2026

Động từ bất quy tắc tiếng Đức — Phần 9/12: 17 động từ vần a – ie – a (schlafen → schlief → geschlafen)

17 động từ bất quy tắc tiếng Đức nhóm "Vần a – ie – a" kèm Präsens, Präteritum, Perfekt và nghĩa tiếng Việt. Bảng tra có tìm kiếm và lọc theo trợ động từ haben/sein.

BlauBerry TeacherBlauBerry Teacher
Read more
Der, die hay das? — Phần 9/10: 70 danh từ Thời gian, Giải trí & Truyền thông — kể về cuối tuần của bạn
5 min
Der die das
Jul 29, 2026

Der, die hay das? — Phần 9/10: 70 danh từ Thời gian, Giải trí & Truyền thông — kể về cuối tuần của bạn

70 danh từ Thời gian, Giải trí & Truyền thông tiếng Đức kèm giống der/die/das, số nhiều và nghĩa tiếng Việt. Bảng tra có tìm kiếm và lọc theo giống.

BlauBerry TeacherBlauBerry Teacher
Read more
Động từ bất quy tắc tiếng Đức — Phần 8/12: 14 động từ vần a – u – a (fahren → fuhr → gefahren)
3 min
Jul 28, 2026

Động từ bất quy tắc tiếng Đức — Phần 8/12: 14 động từ vần a – u – a (fahren → fuhr → gefahren)

14 động từ bất quy tắc tiếng Đức nhóm "Vần a – u – a" kèm Präsens, Präteritum, Perfekt và nghĩa tiếng Việt. Bảng tra có tìm kiếm và lọc theo trợ động từ haben/sein.

BlauBerry TeacherBlauBerry Teacher
Read more
Der, die hay das? — Phần 8/10: 53 danh từ Thiên nhiên, Thời tiết & Động vật
4 min
Der die das
Jul 27, 2026

Der, die hay das? — Phần 8/10: 53 danh từ Thiên nhiên, Thời tiết & Động vật

53 danh từ Thiên nhiên, Thời tiết & Động vật tiếng Đức kèm giống der/die/das, số nhiều và nghĩa tiếng Việt. Bảng tra có tìm kiếm và lọc theo giống.

BlauBerry TeacherBlauBerry Teacher
Read more
Động từ bất quy tắc tiếng Đức — Phần 7/12: 15 động từ Họ nehmen & kommen (nehmen → nahm → genommen)
3 min
Jul 25, 2026

Động từ bất quy tắc tiếng Đức — Phần 7/12: 15 động từ Họ nehmen & kommen (nehmen → nahm → genommen)

15 động từ bất quy tắc tiếng Đức nhóm "Họ nehmen & kommen" kèm Präsens, Präteritum, Perfekt và nghĩa tiếng Việt. Bảng tra có tìm kiếm và lọc theo trợ động từ haben/sein.

BlauBerry TeacherBlauBerry Teacher
Read more
Der, die hay das? — Phần 7/10: 65 danh từ Thành phố, Giao thông & Mua sắm — tự tin ra phố ở Đức
5 min
Der die das
Jul 24, 2026

Der, die hay das? — Phần 7/10: 65 danh từ Thành phố, Giao thông & Mua sắm — tự tin ra phố ở Đức

65 danh từ Thành phố, Giao thông & Mua sắm tiếng Đức kèm giống der/die/das, số nhiều và nghĩa tiếng Việt. Bảng tra có tìm kiếm và lọc theo giống.

BlauBerry TeacherBlauBerry Teacher
Read more
Động từ bất quy tắc tiếng Đức — Phần 6/12: 16 động từ vần e – a – e (geben → gab → gegeben)
3 min
Jul 23, 2026

Động từ bất quy tắc tiếng Đức — Phần 6/12: 16 động từ vần e – a – e (geben → gab → gegeben)

16 động từ bất quy tắc tiếng Đức nhóm "Vần e – a – e" kèm Präsens, Präteritum, Perfekt và nghĩa tiếng Việt. Bảng tra có tìm kiếm và lọc theo trợ động từ haben/sein.

BlauBerry TeacherBlauBerry Teacher
Read more
Der, die hay das? — Phần 6/10: 30 danh từ Trường học & Giáo dục — dành riêng cho lớp học tiếng Đức
4 min
Der die das
Jul 22, 2026

Der, die hay das? — Phần 6/10: 30 danh từ Trường học & Giáo dục — dành riêng cho lớp học tiếng Đức

30 danh từ Trường học & Giáo dục tiếng Đức kèm giống der/die/das, số nhiều và nghĩa tiếng Việt. Bảng tra có tìm kiếm và lọc theo giống.

BlauBerry TeacherBlauBerry Teacher
Read more
Động từ bất quy tắc tiếng Đức — Phần 5/12: 16 động từ vần i/e – a – o (sprechen → sprach → gesprochen)
3 min
Jul 21, 2026

Động từ bất quy tắc tiếng Đức — Phần 5/12: 16 động từ vần i/e – a – o (sprechen → sprach → gesprochen)

16 động từ bất quy tắc tiếng Đức nhóm "Vần i/e – a – o" kèm Präsens, Präteritum, Perfekt và nghĩa tiếng Việt. Bảng tra có tìm kiếm và lọc theo trợ động từ haben/sein.

BlauBerry TeacherBlauBerry Teacher
Read more
100 ngày tự học tiếng Đức - Bài 100: Ende gut, alles gut
11 min
100-day Assimil challengeAll grammar
Jul 21, 2026

100 ngày tự học tiếng Đức - Bài 100: Ende gut, alles gut

Bài 100 trong series 100 ngày tự học tiếng Đức: học Ende gut, alles gut qua hội thoại, từ vựng, ghi chú ngữ pháp và bài tập thực hành.

BlauBerry TeacherBlauBerry Teacher
Read more
100 ngày tự học tiếng Đức - Bài 99: Ohne Fleiß kein Preis
8 min
100-day Assimil challengeAll grammar
Jul 20, 2026

100 ngày tự học tiếng Đức - Bài 99: Ohne Fleiß kein Preis

Bài 99 trong series 100 ngày tự học tiếng Đức: học Ohne Fleiß kein Preis qua hội thoại, từ vựng, ghi chú ngữ pháp và bài tập thực hành.

BlauBerry TeacherBlauBerry Teacher
Read more
Der, die hay das? — Phần 5/10: 61 danh từ Cơ thể, Sức khỏe & Quần áo — từ đầu đến chân
5 min
Der die das
Jul 20, 2026

Der, die hay das? — Phần 5/10: 61 danh từ Cơ thể, Sức khỏe & Quần áo — từ đầu đến chân

61 danh từ Cơ thể, Sức khỏe & Quần áo tiếng Đức kèm giống der/die/das, số nhiều và nghĩa tiếng Việt. Bảng tra có tìm kiếm và lọc theo giống.

BlauBerry TeacherBlauBerry Teacher
Read more
100 ngày tự học tiếng Đức - Bài 98: Der Konjunktiv
9 min
100-day Assimil challengeAll grammar
Jul 20, 2026

100 ngày tự học tiếng Đức - Bài 98: Der Konjunktiv

Bài 98 trong series 100 ngày tự học tiếng Đức: học Der Konjunktiv qua hội thoại, từ vựng, ghi chú ngữ pháp và bài tập thực hành.

BlauBerry TeacherBlauBerry Teacher
Read more
100 ngày tự học tiếng Đức - Bài 97: Wenn es doch nur schneien würde!
11 min
100-day Assimil challengeAll grammar
Jul 19, 2026

100 ngày tự học tiếng Đức - Bài 97: Wenn es doch nur schneien würde!

Bài 97 trong series 100 ngày tự học tiếng Đức: học Wenn es doch nur schneien würde! qua hội thoại, từ vựng, ghi chú ngữ pháp và bài tập thực hành.

BlauBerry TeacherBlauBerry Teacher
Read more
100 ngày tự học tiếng Đức - Bài 96: Auf Regen folgt Sonnenschein
9 min
100-day Assimil challengeAll grammar
Jul 19, 2026

100 ngày tự học tiếng Đức - Bài 96: Auf Regen folgt Sonnenschein

Bài 96 trong series 100 ngày tự học tiếng Đức: học Auf Regen folgt Sonnenschein qua hội thoại, từ vựng, ghi chú ngữ pháp và bài tập thực hành.

BlauBerry TeacherBlauBerry Teacher
Read more
100 ngày tự học tiếng Đức - Bài 95: Wenn sie das gewusst hätte...
8 min
100-day Assimil challengeAll grammar
Jul 18, 2026

100 ngày tự học tiếng Đức - Bài 95: Wenn sie das gewusst hätte...

Bài 95 trong series 100 ngày tự học tiếng Đức: học Wenn sie das gewusst hätte... qua hội thoại, từ vựng, ghi chú ngữ pháp và bài tập thực hành.

BlauBerry TeacherBlauBerry Teacher
Read more
Động từ bất quy tắc tiếng Đức — Phần 4/12: 17 động từ vần i – a – u (trinken → trank → getrunken)
3 min
Jul 18, 2026

Động từ bất quy tắc tiếng Đức — Phần 4/12: 17 động từ vần i – a – u (trinken → trank → getrunken)

17 động từ bất quy tắc tiếng Đức nhóm "Vần i – a – u" kèm Präsens, Präteritum, Perfekt và nghĩa tiếng Việt. Bảng tra có tìm kiếm và lọc theo trợ động từ haben/sein.

BlauBerry TeacherBlauBerry Teacher
Read more
100 ngày tự học tiếng Đức - Bài 94: Noch einmal Glück gehabt!
8 min
100-day Assimil challengeAll grammar
Jul 18, 2026

100 ngày tự học tiếng Đức - Bài 94: Noch einmal Glück gehabt!

Bài 94 trong series 100 ngày tự học tiếng Đức: học Noch einmal Glück gehabt! qua hội thoại, từ vựng, ghi chú ngữ pháp và bài tập thực hành.

BlauBerry TeacherBlauBerry Teacher
Read more
100 ngày tự học tiếng Đức - Bài 93: Er liebt mich, er liebt mich nicht ... / Bewahren Sie die Ruhe, wenn möglich!
9 min
100-day Assimil challengeAll grammar
Jul 17, 2026

100 ngày tự học tiếng Đức - Bài 93: Er liebt mich, er liebt mich nicht ... / Bewahren Sie die Ruhe, wenn möglich!

Bài 93 trong series 100 ngày tự học tiếng Đức: học Er liebt mich, er liebt mich nicht ... / Bewahren Sie die Ruhe, wenn möglich! qua hội thoại, từ vựng, ghi chú ngữ pháp và bài tập thực hành.

BlauBerry TeacherBlauBerry Teacher
Read more
Der, die hay das? — Phần 4/10: 45 danh từ Ăn uống — từ bàn ăn đến siêu thị Đức
4 min
Der die das
Jul 17, 2026

Der, die hay das? — Phần 4/10: 45 danh từ Ăn uống — từ bàn ăn đến siêu thị Đức

45 danh từ Ăn uống tiếng Đức kèm giống der/die/das, số nhiều và nghĩa tiếng Việt. Bảng tra có tìm kiếm và lọc theo giống.

BlauBerry TeacherBlauBerry Teacher
Read more
100 ngày tự học tiếng Đức - Bài 92: Der verständnisvolle Blumenhändler
9 min
100-day Assimil challengeAll grammar
Jul 17, 2026

100 ngày tự học tiếng Đức - Bài 92: Der verständnisvolle Blumenhändler

Bài 92 trong series 100 ngày tự học tiếng Đức: học Der verständnisvolle Blumenhändler qua hội thoại, từ vựng, ghi chú ngữ pháp và bài tập thực hành.

BlauBerry TeacherBlauBerry Teacher
Read more
100 ngày tự học tiếng Đức - Bài 91: Wiederholung: Das Passiv
9 min
100-day Assimil challengeAll grammar
Jul 16, 2026

100 ngày tự học tiếng Đức - Bài 91: Wiederholung: Das Passiv

Bài 91 trong series 100 ngày tự học tiếng Đức: học Wiederholung: Das Passiv qua hội thoại, từ vựng, ghi chú ngữ pháp và bài tập thực hành.

BlauBerry TeacherBlauBerry Teacher
Read more
Động từ bất quy tắc tiếng Đức — Phần 3/12: 21 động từ vần ie – o – o (fliegen → flog → geflogen)
3 min
Jul 16, 2026

Động từ bất quy tắc tiếng Đức — Phần 3/12: 21 động từ vần ie – o – o (fliegen → flog → geflogen)

21 động từ bất quy tắc tiếng Đức nhóm "Vần ie – o – o" kèm Präsens, Präteritum, Perfekt và nghĩa tiếng Việt. Bảng tra có tìm kiếm và lọc theo trợ động từ haben/sein.

BlauBerry TeacherBlauBerry Teacher
Read more
100 ngày tự học tiếng Đức - Bài 90: Ein perfekter Plan
11 min
100-day Assimil challengeAll grammar
Jul 16, 2026

100 ngày tự học tiếng Đức - Bài 90: Ein perfekter Plan

Bài 90 trong series 100 ngày tự học tiếng Đức: học Ein perfekter Plan qua hội thoại, từ vựng, ghi chú ngữ pháp và bài tập thực hành.

BlauBerry TeacherBlauBerry Teacher
Read more
100 ngày tự học tiếng Đức - Bài 89: Ein Interview im Radio mit Herrn „Stöffche“, dem Apfelwein-König
10 min
100-day Assimil challengeAll grammar
Jul 15, 2026

100 ngày tự học tiếng Đức - Bài 89: Ein Interview im Radio mit Herrn „Stöffche“, dem Apfelwein-König

Bài 89 trong series 100 ngày tự học tiếng Đức: học Ein Interview im Radio mit Herrn „Stöffche“, dem Apfelwein-König qua hội thoại, từ vựng, ghi chú ngữ pháp và bài tập thực hành.

BlauBerry TeacherBlauBerry Teacher
Read more