
dầu mỏ- chất lỏng có dầu mỡ, nhờn; từ các mỏ hóa thạch trong lòng đất; dầu mỏ
fettige, schmierige Flüssigkeit; aus fossilen Vorkommen im Erdreich; Erdöl
dầu thực vật/động vật- chất lỏng có dầu mỡ, nhờn; từ các nguồn tái tạo; thực vật hoặc động vật
fettige, schmierige Flüssigkeit; von nachwachsenden Vorkommen; Pflanzen oder Tieren