
quá tải- Trạng thái bị quá sức, không thể đáp ứng được các yêu cầu đặt ra.
Zustand, überfordert zu sein, Anforderungen nicht genügen zu können
quá sức- Hành động khiến ai đó hoặc điều gì đó bị quá sức, bằng cách đặt ra những yêu cầu quá cao.
Handlung, jemanden oder etwas zu überfordern, an jemanden oder etwas zu hohe Anforderungen zu stellen