

khả năng sống sót- Xác suất một người có thể sống qua một căn bệnh đe dọa tính mạng, một tình huống khủng hoảng hoặc hoàn cảnh tương tự.
Wahrscheinlichkeit, dass jemand eine lebensbedrohliche Krankheit, Krisensituation oder Ähnliches lebend übersteht