yếu tố bất ngờ- khía cạnh then chốt góp phần tạo ra hoặc dẫn đến sự bất ngờ.
entscheidender Aspekt, der zu einer Überraschung beiträgt/führt
Das Überraschungsmoment half, den Feind zu besiegen.
Yếu tố bất ngờ đã giúp đánh bại kẻ thù.
„Über den Zeitpunkt werden wir natürlich nicht informiert, aber das macht ja nichts, weil wir gerade in der Adventszeit für den prickelnden Reiz des Überraschungsmoments besonders empfänglich sind.“
“Dĩ nhiên chúng ta sẽ không được thông báo về thời điểm, nhưng điều đó cũng không sao, vì chính trong mùa Vọng này chúng ta đặc biệt dễ đón nhận sức hấp dẫn đầy kích thích của yếu tố bất ngờ.”