

niềm tin- niềm tin vững chắc, sự chắc chắn kiên định rằng điều gì đó là đúng
gefestigter Glaube, feste Gewissheit, dass etwas richtig ist
sự thuyết phục- quá trình làm cho ai đó tin vào tính đúng đắn của điều gì đó
der Vorgang, bei dem man jemanden die Richtigkeit von etwas glaubhaft macht