„… allmählich verschwanden die Menschen, ich armes Kind irrte ängstlich umher, stand endlich vor der Weidenhecke eines wüsten Bauerhofes und sah dort einen Mann, der mit dem Spaten die Erde aufwühlte, und neben ihm ein häßlich hämisches Weib, das etwas wie einen abgeschnittenen Menschenkopf in der Schürze hielt, …“ (Heinrich Heine:Heinrich Heine: „Ideen. Das Buch Le Grand“)
Dần dần mọi người biến mất, tôi đứa trẻ tội nghiệp lang thang sợ hãi khắp nơi, cuối cùng đứng trước hàng rào liễu của một trang trại hoang vắng và thấy ở đó một người đàn ông đang dùng xẻng xới đất, và bên cạnh anh ta một người phụ nữ xấu xí đầy vẻ chế nhạo, đang giữ thứ gì đó giống như cái đầu người bị chặt trong tạp dề.
Nun sei doch nicht so ängstlich, der Hund tut dir nichts!
Đừng có sợ hãi thế, con chó không làm gì cậu đâu!
2
tỉ mỉ- quá mức chính xác, cẩn thận từng li từng tí
peinlich genau, akkurat
Peter ist immer so ängstlich bemüht, ja kein Frage zu verpassen.
Peter luôn tỉ mỉ cố gắng không bỏ lỡ bất kỳ câu hỏi nào.
Der Revisor ist ängstlich bestrebt, keinen Fehler zu machen.
Người kiểm toán viên tỉ mỉ nỗ lực không để xảy ra sai sót nào.
3
không cần vội- không cần phải quá vội vàng, không cần quá chính xác
nicht so eilig, nicht so genau
Das ist jetzt nicht so ängstlich mit der Post, die kann auch morgen raus.
Bây giờ không cần vội với bưu kiện đâu, nó có thể gửi vào ngày mai cũng được.
Du musst nicht so ängstlich mit der Temperaturwahl sein, ein paar Grad mehr oder weniger spielen hier keine Rolle.
Cậu không cần phải quá cẩn thận với việc chọn nhiệt độ đâu, vài độ hơn hoặc kém ở đây không thành vấn đề.