
bên ngoài- Nằm ở phía ngoài, ở bên ngoài, hướng ra ngoài hoặc xuất phát từ bên ngoài.
außen liegend, sich außen befindend, nach außen, von außen
bề ngoài- Chỉ liên quan đến bề mặt, hình thức bên ngoài, không thuộc về bản chất.
nur die Oberfläche betreffend, nicht das Wesen ausmachend