

chất quá tải- chất hoặc đặt lên một vật, nơi chốn hay phương tiện nhiều tải trọng hơn mức được phép hoặc mức an toàn.
mehr Last zuladen oder aufbürden, als zugelassen oder sicher ist
làm quá tải- đặt ai đó hoặc cái gì đó dưới mức chịu lực, sức nặng hay cường độ sử dụng lớn đến mức gây ra hư hại hoặc tổn thương.
so sehr einer Beanspruchung oder einem Gewicht (Last) aussetzten, dass Schaden eintritt