
bắc qua- xây hoặc tạo một cây cầu hay một kết nối bắc qua một chướng ngại như sông, đường, khoảng trống; cũng có thể chỉ việc nối tạm thời như đấu nối điện từ ắc quy khác.
eine Brücke über etwas errichten
lấp thời gian- dùng một hoạt động khác không liên quan trực tiếp để làm cho một khoảng thời gian chờ đợi hoặc nhàn rỗi trôi qua hữu ích hơn.
eine ungenutzte Phase in einem Geschehen mit etwas nicht unmittelbar Dazugehörigem verbringen (so dass die Wartezeit genutzt wird)
cầm cự- tìm một giải pháp tạm thời để vượt qua giai đoạn khó khăn, nhất là về tài chính, cho đến khi tình hình ổn định trở lại.
in einer finanziell schwierigen Situation eine (provisorische) Lösung finden (bis sich die Situation wieder entspannt)
hòa giải- tìm cách dung hòa, thu hẹp hoặc làm trung gian giữa những khác biệt hay đối lập, chẳng hạn về năng lực, quan điểm hoặc ngôn ngữ.
zwischen Gegensätzen in zum Beispiel Kompetenzen oder Ansichten einen vermittelnden Ausgleich suchen